Bài tập số 8.
Một đơn vị có tình hình TSCĐ, thuộc
nguồn kinh doanh và vốn vay (ĐVT: 1.000đ) như sau:
Yêu cầu: 1. Định khoản,
2. Ghi sổ kế toán
thích hợp, Biết rằng Đầu kỳ: tổng nguyên giá TSCĐHH là 10.000.000 với tổng giá
trị hao mòn là 1.000.000
1.
Rút tiền gửi, mua TSCĐHH “L” đã đưa vào sử dụng thuộc nguồn
khấu hao đầu tư, trị giá 220.000, trong đó thuế GTGTKT 10%
|
N.211 L
|
200.000,00
|
|
|
|
N.3113
|
20.000,00
|
|
|
|
|
C.3311
|
220.000,00
|
|
|
N.3311
|
220.000,00
|
|
|
|
|
C.1121
|
220.000,00
|
|
2.
Chi tiền mặt mua TSCĐHH “M” phục vụ hoạt động kinh doanh, đã
đưa vào sử dụng do quỹ phúc lợi đầu tư, đơn giá 16.500
|
N.211 M
|
16.500,0
|
|
|
|
C.3311
|
16.500,0
|
|
N.4312
|
16.500,0
|
|
|
|
C.411
|
16.500,0
|
|
N.3311
|
16.500,0
|
|
|
|
C.1111
|
16.500,0
|
3.
Thanh lý TSCĐHH “O”, dùng trong hoạt động kinh doanh, nguyên
giá 39.000, đã hao mòn 32.000
|
N.2141
|
32.000,0
|
|
|
N.631
|
7.000,0
|
|
|
|
C.211 O
|
39.000,0
|
4.
Nghiệm thu TSCĐHH “X” từ bộ phận xây dựng cơ bản bàn giao,
theo giá thành xây dựng trị giá 230.000, do nguồn khấu hao đầu tư
|
N.211 X
|
230.000,0
|
|
|
|
C.2412
|
230.000,0
|
5.
Vay mua TSCĐHH “P”, chuyển thẳng vào bộ phận quản lý kinh
doanh, trị giá 43.500
|
N.211 P
|
43.500,0
|
|
|
|
C.3311
|
43.500,0
|
|
N.3311
|
43.500,0
|
|
|
|
C.3312
|
43.500,0
|
6.
Nhượng bán TSCĐHH “B” đang dùng trong hoạt động kinh doanh,
nguyên giá 27.500, hao mòn 4.000
|
N.2141
|
4.000,0
|
|
|
N.631
|
23.500,0
|
|
|
|
C.211 B
|
27.500,0
|
7.
Chi thanh lý TSCĐHH “R” phát sinh bằng tiền mặt là 200; thu
tiền thanh lý nhập quỹ trị giá 1.100.Thu tiền nhượng bán TSCĐHH “B” bằng chuyển
khoản 20.000, chi nhượng bán phát sinh bằng tiền mặt 500
|
N.631
|
700,0
|
|
|
|
C.1111
|
700,0
|
|
N.1111
|
1.100,0
|
|
|
N.1121
|
20.000,0
|
|
|
|
C.531
|
21.100,0
|
8.
Tiếp nhận vốn góp TSCĐHH “X”, giá trị ghi nhận: 150.000
|
N.211 X
|
150.000,0
|
|
|
|
C.411
|
150.000,0
|
9.
Kiểm kê, phát hiện thừa TSCĐHH “D” đang dùng trong hoạt động
bán hàng, chưa rõ nguyên nhân, nguyên giá ước tính 22.000, đã hao mòn 2.000
|
N.211 D
|
22.000,0
|
|
|
|
C.2141
|
2.000,0
|
|
|
C.3318
|
20.000,0
|
10.
Quyết định đánh giá lại TSCĐHH “G” đang dung trong hoạt động
sản xuất, nguyên giá 400.000, tỷ lệ tăng 10%; giá trị hao mòn 50.000, tỷ lệ
tăng 8%. Chênh lệch được ghi thu/chi khác.
|
N.211 G
|
40.000,0
|
|
|
|
|
C.412
|
40.000,0
|
|
|
N.412
|
4.000,0
|
|
|
|
|
C.2141
|
4.000,0
|
|
|
N.412
|
36.000,0
|
|
|
|
|
C.531
|
36.000,0
|
|
|
|
SỔ CÁI
|
|
|
|
|
TK 211- TSCĐ HỮU HÌNH
|
|
|
|
DIỄN GIẢI
|
SHTK đ/ứ
|
SỐ TIỀN
|
|
|
|
|
Nợ
|
Có
|
|
D
|
E
|
1
|
2
|
|
1. Rút tiền gửi, mua TSCĐHH “L” đã
đưa vào
sử dụng thuộc nguồn khấu hao đầu tư, trị giá 220.000, trong đó thuế GTGTKT 10% |
3311
|
200.000,0
|
|
|
2. Chi tiền mặt mua TSCĐHH “M” phục
vụ hoạt động kinh doanh, đã đưa vào sử dụng do quỹ phúc lợi đầu tư, đơn giá
16.500
|
3311
|
16.500,0
|
|
|
3. Thanh lý TSCĐHH “O”, dùng trong
hoạt động kinh doanh, nguyên giá 39.000, đã hao mòn 32.000
|
2141
|
|
32.000,0
|
|
|
631
|
|
7.000,0
|
|
4. Nghiệm thu TSCĐHH “X” từ bộ phận
xây dựng cơ bản bàn giao, theo giá thành xây dựng trị giá 230.000, do nguồn
khấu hao đầu tư
|
2412
|
230.000,0
|
|
|
5. Vay mua TSCĐHH “P”, chuyển thẳng
vào bộ phận quản lý kinh doanh, trị giá 43.500
|
3311
|
43.500,0
|
|
|
6. Nhượng bán TSCĐHH “B” đang dùng
trong hoạt động kinh doanh, nguyên giá 27.500, hao mòn 4.000
|
2141
|
|
4.000,0
|
|
|
631
|
|
23.500,0
|
|
8. Tiếp nhận vốn góp TSCĐHH “X”, giá
trị ghi nhận: 150.000;
|
411
|
150.000,0
|
|
|
9. Kiểm kê, phát hiện thừa TSCĐHH “D”
đang dùng trong hoạt động bán hàng, chưa rõ nguyên nhân, nguyên giá ước tính
22.000, đã hao mòn 2.000
|
2141
|
2.000,0
|
|
|
|
3318
|
20.000,0
|
|
|
10. Quyết định đánh giá lại TSCĐHH “G” đang dung trong hoạt
động sản xuất, nguyên giá 400.000, tỷ lệ tăng 10%; giá trị hao mòn 50.000, tỷ
lệ tăng 8%.
|
412
|
40.000,0
|
|
|
Cộng
SPS trong kỳ
|
x
|
702.000,0
|
66.500,0
|
|
Số
dư ĐK
|
x
|
10.000.000,0
|
|
|
Số
dư CK
|
x
|
10.635.500,0
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét