Bài tập số 2
Một đơn vị có tình hình tiền mặt –
Ngoại tệ (USD), thuộc kinh phí hoạt động sự nghiệp (ĐVT: 1.000đ) như sau:
Yêu cầu: 1. Định khoản (phương pháp
tính giá xuất ngoại tệ: NS-XT), được biết đầu kỳ, số tiền tồn quỹ là 39.000USD,
theo tỷ giá 20.380đ/USD.
2.
Ghi sổ kế toán thích hợp
1.Rút dự toán chi hoạt động, nhập
quỹ, trị giá 28.000USD, tỷ giá 20.400đ/USD
N.1112 571.200
C.461 571.200
Đồng thời: C.008
571.200
Và N.007 28.000
USD
2.Chi mua vật liệu nhập kho, trị giá
11.000USD, tỷ giá BTC: 20.420đ/USD
|
N.152
|
224.620
|
|
|
|
C.1112
|
224.400
|
|
|
C.413
|
220
|
Đồng thời: C.1112 11.000 USD
3.Thu tiền viện trợ đã qua thủ tục
NSNN, số tiền 10.000USD, tỷ giá 20.422đ/USD
|
N.1112
|
204.220
|
|
|
|
C.461
|
204.220
|
|
Đồng thời: N.007: 10.000 USD
|
||
4.Chi tạm ứng cho cán bộ viên chức:
5.000USD
|
N.312
|
102.000
|
|
|
|
C.1112
|
102.000
|
|
Đồng thời C.007: 5.000 USD
|
||
5.Chi mua công cụ dụng cụ, chuyển
thẳng vào bộ phận chuyên môn sử dụng, trị giá 800, tỷ giá BTC là 20.425đ/USD
|
N.661
|
16.340
|
|
|
|
C.1112
|
16.320
|
|
|
C.413
|
20
|
|
Đồng thời: C.007: 800 USD
|
||
6.Chi đổi tiền qua Kho bạc để chuẩn
bị chi tiêu, số lượng 15.000USD, tỷ giá Kho bạc là 20.428đ/USD
|
N.1111
|
306.420
|
|
|
|
C.1112
|
306.084
|
|
|
C.413
|
336
|
|
Đồng thời C.007: 10.000 USD
|
||
7.Chi trả lương cán bộ viên chức,
qua Kho bạc 200.000 (tiền Việt nam)
N.334 200.000
C.1111 200.000
8.Chi cho công tác sửa chữa lớn
TSCĐHH được tập hợp vào TK2413, số tiền: 500USD; tỷ giá giao dịch 20.428đ/USD
|
N.2413
|
10.214
|
|
|
|
C.1112
|
10.211
|
|
|
C.413
|
3
|
|
Đồng thời: C.007: 500 USD
|
||
9.Chi cho hoạt động nghiệp vụ chuyên
môn, tính vào chi hoạt động: 6.000USD; tỷ giá giao dịch 20.429đ/USD
|
N.661
|
122.574
|
|
|
|
C.1112
|
122.418,6
|
|
|
C.413
|
155,4
|
|
Đồng thời: C.007: 6.000 USD
|
||
10.Kiểm kê, phát hiện thừa quỹ, chưa
rõ nguyên nhân, số tiền: 100USD
|
N.1112
|
2.038
|
|
|
|
C.3318
|
2.038
|
|
Đồng thời: N.007 100 USD
|
||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét