Một đơn vị có tình hình TSCĐ, thuộc
các nguồn kinh phí (ĐVT: 1.000đ) như sau:
Yêu cầu: 1. Định khoản,
2.Ghi sổ kế toán
thích hợp, Biết rằng Đầu kỳ: tổng nguyên giá TSCĐHH là 6.700.000 với tổng giá
trị hao mòn là 700.000
1.
Rút tiền gửi, mua TSCĐHH “K” đã đưa vào sử dụng thuộc kinh
phí hoạt động, trị giá 187.000
|
N.211 K
|
187.000,00
|
|
|
|
C.3311
|
187.000,00
|
|
N.3311
|
187.000,00
|
|
|
|
C.1121
|
187.000,00
|
|
N.661
|
187.000,00
|
|
|
|
C.466
|
187.000,00
|
2.
Chi tiền mặt mua TSCĐHH “H” phục vụ hoạt động phúc lợi, đã
đưa vào sử dụng thuộc quỹ phúc lợi đầu tư, đơn giá 12.600
|
N.211 H
|
12.600,00
|
|
|
|
C.3311
|
12.600,00
|
|
N.3311
|
12.600,00
|
|
|
|
C.1111
|
12.600,00
|
|
N.4312
|
12.600,00
|
|
|
|
C.466
|
12.600,00
|
3.
Thanh lý TSCĐHH “R”, dùng trong hoạt động sự nghiệp, nguyên
giá 34.000, đã hao mòn 32.000
|
N.466
|
32.000,00
|
|
|
|
N.214
|
2.000,00
|
|
|
|
|
C.211 R
|
34.000,00
|
|
4.
Nghiệm thu TSCĐHH “J” từ bộ phận xây dựng cơ bản bàn giao,
theo giá thành xây dựng trị giá 230.000, do Kinh phí theo đơn đặt hàng đầu tư.
|
N.211 J
|
230.000,00
|
|
|
|
|
C.2412
|
230.000,00
|
|
|
N.635
|
230.000,00
|
|
|
|
|
C.466
|
230.000,00
|
|
5.
Rút dự toán chi dự án, mua TSCĐHH “P”, chuyển thẳng vào bộ
phận quản lý dự án, trị giá 43.500
|
N.211 P
|
43.500,00
|
|
|
|
|
C.3311
|
43.500,00
|
|
|
N.3311
|
43.500,00
|
|
|
|
|
C.462
|
43.500,00
|
|
|
C.0091
|
|
43.500,00
|
|
|
N.662
|
43.500,00
|
|
|
|
|
C.466
|
43.500,00
|
|
6.
Nhượng bán TSCĐHH “B” đang dùng trong hoạt động dự án,
nguyên giá 27.500, hao mòn 4.000
|
N.2141
|
4.000,00
|
|
|
|
N.466
|
23.500,00
|
|
|
|
|
C.211 B
|
27.500,00
|
|
7.
Chi thanh lý TSCĐHH “R” phát sinh bằng tiền mặt là 200; thu
tiền thanh lý nhập quỹ trị giá 1.100.Thu tiền nhượng bán TSCĐHH “B” bằng chuyển
khoản 20.000, chi nhượng bán phát sinh bằng tiền mặt 500
|
N.5118
|
700,00
|
|
|
|
|
C.1111
|
700,00
|
|
|
N.1111
|
1.100,00
|
|
|
|
N.1121
|
20.000,00
|
|
|
|
|
C.5118
|
21.100,00
|
|
8.
Tiếp nhận viện trợ TSCĐHH “U”, giá trị ghi nhận: 50.000; đã
hoàn tất thủ tục thu chi Ngân sách, Tài sản được bổ sung kinh phí hoạt động.
|
N.211 U
|
50.000,00
|
|
|
|
|
C.461
|
50.000,00
|
|
|
N.661
|
50.000,00
|
|
|
|
|
C.466
|
50.000,00
|
|
9.
Kiểm kê, phát hiện thiếu TSCĐHH “C” đang dùng trong hoạt
động theo đơn đặt hàng của Nhà nước, chưa rõ nguyên nhân, nguyên giá 22.000, đã
hao mòn 2.000
|
N.2141
|
2.000,00
|
|
|
|
N.466
|
20.000,00
|
|
|
|
|
C.211 C
|
22.000,00
|
|
|
N.3118
|
20.000,00
|
|
|
|
|
C.5118
|
20.000,00
|
|
10.
Quyết định đánh giá lại TSCĐHH
“V” đang dùng trong hoạt động sự nghiệp, nguyên giá 300.000, tỷ lệ tăng 10%;
giá trị hao mòn 50.000, tỷ lệ tăng 8%. Sau đó, đã kết chuyển chênh lệch vào TK
466
|
N.211 V
|
30.000,00
|
|
|
|
|
C.412
|
30.000,00
|
|
|
N.412
|
4.000,00
|
|
|
|
|
C.2141
|
4.000,00
|
|
|
N.412
|
26.000,00
|
|
|
|
|
C.466
|
26.000,00
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét