Chủ Nhật, 12 tháng 5, 2013

HCSN- TSCĐ (7)


Bài tập số 7.

Một đơn vị có tình hình TSCĐ, thuộc các nguồn kinh phí (ĐVT: 1.000đ) như sau:

Yêu cầu: 1. Định khoản,

2.Ghi sổ kế toán thích hợp, Biết rằng Đầu kỳ: tổng nguyên giá TSCĐHH là 6.700.000 với tổng giá trị hao mòn là 700.000

 

1.      Rút tiền gửi, mua TSCĐHH “K” đã đưa vào sử dụng thuộc kinh phí hoạt động, trị giá 187.000


N.211 K

 187.000,00

 

 

 C.3311

 187.000,00

N.3311

 187.000,00

 

 

 C.1121

 187.000,00

N.661

 187.000,00

 

 

 C.466

 187.000,00

 

2.      Chi tiền mặt mua TSCĐHH “H” phục vụ hoạt động phúc lợi, đã đưa vào sử dụng thuộc quỹ phúc lợi đầu tư, đơn giá 12.600


N.211 H

   12.600,00

 

 

 C.3311

   12.600,00

N.3311

   12.600,00

 

 

 C.1111

   12.600,00

N.4312

   12.600,00

 

 

 C.466

   12.600,00

 

3.      Thanh lý TSCĐHH “R”, dùng trong hoạt động sự nghiệp, nguyên giá 34.000, đã hao mòn 32.000


N.466

   32.000,00

 

 

N.214

     2.000,00

 

 

 

 C.211 R

   34.000,00

 

 

4.      Nghiệm thu TSCĐHH “J” từ bộ phận xây dựng cơ bản bàn giao, theo giá thành xây dựng trị giá 230.000, do Kinh phí theo đơn đặt hàng đầu tư.


N.211 J

 230.000,00

 

 

 

 C.2412

 230.000,00

 

N.635

 230.000,00

 

 

 

 C.466

 230.000,00

 

 

5.      Rút dự toán chi dự án, mua TSCĐHH “P”, chuyển thẳng vào bộ phận quản lý dự án, trị giá 43.500


N.211 P

   43.500,00

 

 

 

 C.3311

   43.500,00

 

N.3311

   43.500,00

 

 

 

 C.462

   43.500,00

 

C.0091

 

   43.500,00

 

N.662

   43.500,00

 

 

 

 C.466

   43.500,00

 

 

6.      Nhượng bán TSCĐHH “B” đang dùng trong hoạt động dự án, nguyên giá 27.500, hao mòn 4.000


N.2141

     4.000,00

 

 

N.466

   23.500,00

 

 

 

 C.211 B

   27.500,00

 

 

7.      Chi thanh lý TSCĐHH “R” phát sinh bằng tiền mặt là 200; thu tiền thanh lý nhập quỹ trị giá 1.100.Thu tiền nhượng bán TSCĐHH “B” bằng chuyển khoản 20.000, chi nhượng bán phát sinh bằng tiền mặt 500


N.5118

        700,00

 

 

 

 C.1111

        700,00

 

N.1111

     1.100,00

 

 

N.1121

   20.000,00

 

 

 

 C.5118

   21.100,00

 

 

8.      Tiếp nhận viện trợ TSCĐHH “U”, giá trị ghi nhận: 50.000; đã hoàn tất thủ tục thu chi Ngân sách, Tài sản được bổ sung kinh phí hoạt động.


N.211 U

   50.000,00

 

 

 

 C.461

   50.000,00

 

N.661

   50.000,00

 

 

 

 C.466

   50.000,00

 

 

9.      Kiểm kê, phát hiện thiếu TSCĐHH “C” đang dùng trong hoạt động theo đơn đặt hàng của Nhà nước, chưa rõ nguyên nhân, nguyên giá 22.000, đã hao mòn 2.000


N.2141

     2.000,00

 

 

N.466

   20.000,00

 

 

 

 C.211 C

   22.000,00

 

N.3118

   20.000,00

 

 

 

 C.5118

   20.000,00

 

 

10.   Quyết định đánh giá lại TSCĐHH “V” đang dùng trong hoạt động sự nghiệp, nguyên giá 300.000, tỷ lệ tăng 10%; giá trị hao mòn 50.000, tỷ lệ tăng 8%. Sau đó, đã kết chuyển chênh lệch vào TK 466


N.211 V

   30.000,00

 

 

 

 C.412

   30.000,00

 

N.412

     4.000,00

 

 

 

 C.2141

     4.000,00

 

N.412

   26.000,00

 

 

 

 C.466

   26.000,00

 

 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét