Một đơn vị có tình hình XDCB, thuộc
nguồn kinh phí (ĐVT: 1.000đ) như sau:
Yêu cầu: 1. Định khoản,
2. Ghi sổ kế toán thích hợp,
1.
Rút tiền gửi, mua vật iệu đã đưa vào sử dụng trực tiếp công
trình “L”, thuộc kinh phí hoạt động đầu tư, trị giá 330.000, trong đó thuế GTGT
10%
|
N.2412 L
|
300.000,0
|
|
|
N.3113
|
30.000,0
|
|
|
|
C.3311
|
330.000,0
|
|
N.3311
|
330.000,0
|
|
|
|
C.1121
|
330.000,0
|
2.
Chi tiền mặt mua các thiết bị không cần lắp đặt, đã đưa vào
công trình “L” trị giá 27.500, trong đó thuế GTGT 2.500
|
N.2412 L
|
25.000,0
|
|
|
N.3113
|
2.500,0
|
|
|
|
C.1111
|
27.500,0
|
3.
Xuất kho thiết bị cần lắp đặt cho công trình “L” đang thi
công, trị giá 80.000
|
N.152 CLĐ
|
80.000,0
|
|
|
|
C.152
|
80.000,0
|
4.
Khối lượng xây dựng cơ bản do bên nhận thầu thi công công
trình “L” bàn giao, trị giá 66.000, trong đó thuế GTGT 10%, chưa thanh toán
tiền
|
N.2412 L
|
60.000,0
|
|
|
N.3113
|
6.000,0
|
|
|
|
C.3311
|
66.000,0
|
5.
Tạm ứng kinh phí qua KBNN mua vật liệu, chuyển thẳng vào
công trình “O” trị giá 154.000, trong đó thuế GTGT là 14.000
|
N.2412 O
|
140.000,0
|
|
|
N.3113
|
14.000,0
|
|
|
|
C.3311
|
154.000,0
|
|
N.3311
|
154.000,0
|
|
|
|
C.336
|
154.000,0
|
6.
Chi phí xây dựng phát sinh về lương là 50.000 và 23% trích
theo lương tính vào công trình “O” phải trả cán bộ viên chức
|
N.2412 0
|
61.500,0
|
|
|
|
C.334
|
50.000,0
|
|
|
C.332
|
11.500,0
|
7.
Chi phí phát sinh bằng tiền mặt là 12.000; bằng chuyển khoản
32.000, trong đó thuế GTGT 10% được phân bổ cho công trình : “L” 60% và “O” 40%
|
N.2412 L
|
6.545,5
|
|
|
N.2412 O
|
4.363,6
|
|
|
N.3113
|
1.090,9
|
|
|
|
C.1111
|
12.000,0
|
|
N.2412 L
|
17.454,5
|
|
|
N.2412 O
|
11.636,4
|
|
|
N.3113
|
2.909,1
|
|
|
|
C.1121
|
32.000,0
|
8.
Tiếp nhận vốn viện trợ bằng vật liệu chuyển thẳng vào công
trình “O”, giá trị ghi nhận: 150.000, chưa qua thủ tục Ngân sách
|
N.2412 0
|
150.000,0
|
|
|
|
C.5212
|
150.000,0
|
9.
Nghiệm thu công trình “L” đã hoàn thành, đưa TSCĐHH “L” vào
sử dụng trong hoạt động sự nghiệp, được biết: Đầu kỳ CPXD DD là 420.000 (đã
quyết toán từ năm trước); thiết bị cần lắp đặt phát sinh trong kỳ đã được lắp
đặt toàn bộ.
|
N.2412 L
|
80.000,0
|
|
|
|
C.152 CLĐ
|
80.000,0
|
|
N.211 L
|
909.000,0
|
|
|
|
C.2412 L
|
909.000,0
|
|
N.3373
|
420.000,0
|
|
|
N.661
|
489.000,0
|
|
|
|
C.466
|
909.000,0
|
10.
Thanh toán tạm ứng tính vào chi phí công trình “O” gồm cả
thuế GTGT 10% là 77.000.
|
N.2412 0
|
70.000,0
|
|
|
N.3113
|
7.000,0
|
|
|
|
C.312
|
77.000,0
|
Cuối kỳ, công trình “O” còn dở dang
được đánh giá theo thực tế chi phí phát sinh kỳ này.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét