Bài tập số 4
Một đơn vị có tình hình Tiền gửi –
Ngoại tệ (USD), thuộc kinh phí hoạt động SXKD (ĐVT: 1.000đ) như sau:
Yêu cầu: 1. Định khoản (theo các
phương pháp tính giá xuất ngoại tệ), được biết đầu kỳ tồn qũy 40.000USD, theo
tỷ giá 20.400đ/USD
2.
Ghi sổ kế toán thích hợp
<!--[if !supportLists]-->1. <!--[endif]-->Thu tiền bán hàng hóa,
giá chưa thuế GTGT 10% trị giá 13.000USD, tỷ giá 20.400đ/USD
N.1112
|
291.720
|
||
C.531
|
265.200
|
||
C.33311
|
26.520
|
||
Đồng thời: N.007:
|
14.300
|
USD
|
|
<!--[if !supportLists]-->2. <!--[endif]-->Chi mua vật liệu nhập
kho, trị giá chưa thuế GTGT 10% là 12.000USD, tỷ giá BQLNH: 20.420đ/USD
N.152
|
245.040
|
||
C.1112
|
244.800
|
||
C.531
|
240
|
||
Đồng thời: C007
|
12.000
|
USD
|
|
<!--[if !supportLists]-->3. <!--[endif]-->Thu tiền vốn góp của
các thành viên, số tiền 30.000USD, tỷ giá 20.422đ/USD
N.1112
|
612.660
|
||
C.411
|
612.660
|
||
Đồng thời: N.007
|
30.000
|
USD
|
|
<!--[if !supportLists]-->4. <!--[endif]-->Chi tạm ứng cho cán bộ
công nhân viên chức: 2.000USD
N.312
|
40.800
|
||
C.1112
|
40.800
|
||
Đồng thời: C.007
|
2.000
|
USD
|
|
<!--[if !supportLists]-->5. <!--[endif]-->Chi mua công cụ dụng
cụ, loại phân bổ 2 lần, chuyển thẳng vào bộ phận sản xuất sử dụng, trị giá 900,
tỷ giá BQLNH là 20.425đ/USD
N.643
|
18.383
|
||
C.1112
|
18.360
|
||
C.531
|
23
|
||
Đồng thời: C.007
|
900
|
USD
|
|
N.631
|
9.191
|
||
C.643
|
9.191
|
||
<!--[if !supportLists]-->6. <!--[endif]-->Chi đổi tiền qua Ngân
hàng để chuẩn bị chi tiêu, số lượng 15.000USD, tỷ giá BQLNH là 20.428đ/USD
N.1121
|
306.420
|
||
C.1112
|
306.000
|
||
C.531
|
420
|
||
Đồng thời: C.007
|
15.000
|
USD
|
|
<!--[if !supportLists]-->7. <!--[endif]-->Chi trả lương cán bộ
viên chức, qua Kho bạc 250.000 (tiền Việt nam)
N.334 250.000
C.1121 250.000
<!--[if !supportLists]-->8. <!--[endif]-->Chi cho công tác tiêu
thụ sản phẩm được tập hợp vào TK631, số tiền: 700USD, tỷ giá giao dịch 20.429đ/USD
N.631
|
14.300
|
||
C.1112
|
14.280
|
||
C.531
|
20
|
||
Đồng thời: C.007
|
700
|
USD
|
|
<!--[if !supportLists]-->9. <!--[endif]-->Chi mua TSCĐHH, trị
giá chưa thuế nhập khẩu 15% là 26.000USD, thuế GTGT 10%, Sau đó đã trả nợ cho
người bán , theo tỷ giá BQLNH là 20.440đ/USD
N.211
|
611.156
|
||
C.3311
|
531.440
|
||
C.3337
|
79.716
|
||
N.3113
|
61.116
|
||
C.33312
|
61.116
|
||
N.3311
|
531.440
|
||
C.1112
|
530.400
|
||
C.531
|
1.040
|
||
Đồng thời: C.007
|
26.000
|
USD
|
|
10.Kiểm kê quỹ, phát hiện chênh lệch thừa so với sổ kế toán,
chưa rõ nguyên nhân, số tiền: 160USD
N.1112
|
3.264
|
||
C.3318
|
3.264
|
||
Đồng thời N.007
|
160
|
USD
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét