Thứ Hai, 13 tháng 5, 2013

HCSN- TSCĐ (10)



Bài tập số 10.

Một đơn vị có tình hình XDCB, thuộc nguồn kinh phí (ĐVT: 1.000đ) như sau:

Yêu cầu: 1. Định khoản,

2. Ghi sổ kế toán thích hợp,

1.      Rút tiền gửi, mua vật iệu đã đưa vào sử dụng trực tiếp công trình “L”, thuộc kinh phí hoạt động đầu tư, trị giá 330.000, trong đó thuế GTGT 10%


N.2412 L

   300.000,0

 

N.3113

     30.000,0

 

 

 C.3311

      330.000,0

N.3311

   330.000,0

 

 

 C.1121

      330.000,0

 

2.      Chi tiền mặt mua các thiết bị không cần lắp đặt, đã đưa vào công trình “L” trị giá 27.500, trong đó thuế GTGT 2.500


N.2412 L

     25.000,0

 

N.3113

       2.500,0

 

 

 C.1111

        27.500,0

 

3.      Xuất kho thiết bị cần lắp đặt cho công trình “L” đang thi công, trị giá 80.000


N.152 CLĐ

     80.000,0

 

 

 C.152

        80.000,0

 

4.      Khối lượng xây dựng cơ bản do bên nhận thầu thi công công trình “L” bàn giao, trị giá 66.000, trong đó thuế GTGT 10%, chưa thanh toán tiền


N.2412 L

     60.000,0

 

N.3113

       6.000,0

 

 

 C.3311

        66.000,0

 

5.      Tạm ứng kinh phí qua KBNN mua vật liệu, chuyển thẳng vào công trình “O” trị giá 154.000, trong đó thuế GTGT là 14.000


N.2412 O

   140.000,0

 

N.3113

     14.000,0

 

 

 C.3311

      154.000,0

N.3311

   154.000,0

 

 

 C.336

      154.000,0

 

6.      Chi phí xây dựng phát sinh về lương là 50.000 và 23% trích theo lương tính vào công trình “O” phải trả cán bộ viên chức


N.2412 0

     61.500,0

 

 

 C.334

        50.000,0

 

 C.332

        11.500,0

 

7.      Chi phí phát sinh bằng tiền mặt là 12.000; bằng chuyển khoản 32.000, trong đó thuế GTGT 10% được phân bổ cho công trình : “L” 60% và “O” 40%


N.2412 L

       6.545,5

 

N.2412 O

       4.363,6

 

N.3113

       1.090,9

 

 

 C.1111

        12.000,0

 N.2412 L

     17.454,5

 

N.2412 O

     11.636,4

 

N.3113

       2.909,1

 

 

 C.1121

        32.000,0

 

8.      Tiếp nhận vốn viện trợ bằng vật liệu chuyển thẳng vào công trình “O”, giá trị ghi nhận: 150.000, chưa qua thủ tục Ngân sách


N.2412 0

   150.000,0

 

 

 C.5212

      150.000,0

 

9.      Nghiệm thu công trình “L” đã hoàn thành, đưa TSCĐHH “L” vào sử dụng trong hoạt động sự nghiệp, được biết: Đầu kỳ CPXD DD là 420.000 (đã quyết toán từ năm trước); thiết bị cần lắp đặt phát sinh trong kỳ đã được lắp đặt toàn bộ.


N.2412 L

     80.000,0

 

 

 C.152 CLĐ

        80.000,0

N.211 L

   909.000,0

 

 

 C.2412 L

      909.000,0

N.3373

   420.000,0

 

N.661

   489.000,0

 

 

 C.466

      909.000,0

 

10.   Thanh toán tạm ứng tính vào chi phí công trình “O” gồm cả thuế GTGT 10% là 77.000.


N.2412 0

     70.000,0

 

N.3113

       7.000,0

 

 

 C.312

        77.000,0

 

Cuối kỳ, công trình “O” còn dở dang được đánh giá theo thực tế chi phí phát sinh kỳ này.

Chủ Nhật, 12 tháng 5, 2013

HCSN- TSCĐ (8)


Bài tập số 8.

Một đơn vị có tình hình TSCĐ, thuộc nguồn kinh doanh và vốn vay (ĐVT: 1.000đ) như sau:

 Yêu cầu: 1. Định khoản,

2. Ghi sổ kế toán thích hợp, Biết rằng Đầu kỳ: tổng nguyên giá TSCĐHH là 10.000.000 với tổng giá trị hao mòn là 1.000.000

 

1.      Rút tiền gửi, mua TSCĐHH “L” đã đưa vào sử dụng thuộc nguồn khấu hao đầu tư, trị giá 220.000, trong đó thuế GTGTKT 10%

N.211 L
 200.000,00
 
 
N.3113
   20.000,00
 
 
 
 C.3311
 220.000,00
 
N.3311
 220.000,00
 
 
 
 C.1121
 220.000,00
 

 

2.      Chi tiền mặt mua TSCĐHH “M” phục vụ hoạt động kinh doanh, đã đưa vào sử dụng do quỹ phúc lợi đầu tư, đơn giá 16.500

N.211 M
     16.500,0
 
 
 C.3311
     16.500,0
N.4312
     16.500,0
 
 
 C.411
     16.500,0
N.3311
     16.500,0
 
 
 C.1111
     16.500,0

 

3.      Thanh lý TSCĐHH “O”, dùng trong hoạt động kinh doanh, nguyên giá 39.000, đã hao mòn 32.000

N.2141
     32.000,0
 
N.631
       7.000,0
 
 
 C.211 O
     39.000,0

 

4.      Nghiệm thu TSCĐHH “X” từ bộ phận xây dựng cơ bản bàn giao, theo giá thành xây dựng trị giá 230.000, do nguồn khấu hao đầu tư

N.211 X
   230.000,0
 
 
 C.2412
   230.000,0

 

5.      Vay mua TSCĐHH “P”, chuyển thẳng vào bộ phận quản lý kinh doanh, trị giá 43.500

N.211 P
     43.500,0
 
 
 C.3311
     43.500,0
N.3311
     43.500,0
 
 
 C.3312
     43.500,0

 

6.      Nhượng bán TSCĐHH “B” đang dùng trong hoạt động kinh doanh, nguyên giá 27.500, hao mòn 4.000

N.2141
       4.000,0
 
N.631
     23.500,0
 
 
 C.211 B
     27.500,0

 

7.      Chi thanh lý TSCĐHH “R” phát sinh bằng tiền mặt là 200; thu tiền thanh lý nhập quỹ trị giá 1.100.Thu tiền nhượng bán TSCĐHH “B” bằng chuyển khoản 20.000, chi nhượng bán phát sinh bằng tiền mặt 500

N.631
          700,0
 
 
 C.1111
          700,0
N.1111
       1.100,0
 
N.1121
     20.000,0
 
 
 C.531
     21.100,0

 

8.      Tiếp nhận vốn góp TSCĐHH “X”, giá trị ghi nhận: 150.000

N.211 X
   150.000,0
 
 
 C.411
   150.000,0

 

9.      Kiểm kê, phát hiện thừa TSCĐHH “D” đang dùng trong hoạt động bán hàng, chưa rõ nguyên nhân, nguyên giá ước tính 22.000, đã hao mòn 2.000

N.211 D
     22.000,0
 
 
 C.2141
       2.000,0
 
 C.3318
     20.000,0

 

10.   Quyết định đánh giá lại TSCĐHH “G” đang dung trong hoạt động sản xuất, nguyên giá 400.000, tỷ lệ tăng 10%; giá trị hao mòn 50.000, tỷ lệ tăng 8%. Chênh lệch được ghi thu/chi khác.

N.211 G
     40.000,0
 
 
 
 C.412
     40.000,0
 
N.412
       4.000,0
 
 
 
 C.2141
       4.000,0
 
N.412
     36.000,0
 
 
 
 C.531
     36.000,0
 

 

 
SỔ CÁI
 
 
 
TK 211- TSCĐ HỮU HÌNH
 
 
DIỄN GIẢI
 SHTK đ/ứ
     SỐ TIỀN
 
 
 
 Nợ
 
D
 E
 1
 2
1.      Rút tiền gửi, mua TSCĐHH “L” đã đưa vào
sử dụng thuộc nguồn khấu hao đầu tư, trị giá 220.000, trong đó thuế GTGTKT 10%
3311
      200.000,0
 
2.      Chi tiền mặt mua TSCĐHH “M” phục vụ hoạt động kinh doanh, đã đưa vào sử dụng do quỹ phúc lợi đầu tư, đơn giá 16.500
3311
        16.500,0
 
3.      Thanh lý TSCĐHH “O”, dùng trong hoạt động kinh doanh, nguyên giá 39.000, đã hao mòn 32.000
2141
 
     32.000,0
 
631
 
       7.000,0
4.      Nghiệm thu TSCĐHH “X” từ bộ phận xây dựng cơ bản bàn giao, theo giá thành xây dựng trị giá 230.000, do nguồn khấu hao đầu tư
2412
      230.000,0
 
5.      Vay mua TSCĐHH “P”, chuyển thẳng vào bộ phận quản lý kinh doanh, trị giá 43.500
3311
        43.500,0
 
6.      Nhượng bán TSCĐHH “B” đang dùng trong hoạt động kinh doanh, nguyên giá 27.500, hao mòn 4.000
2141
 
       4.000,0
 
631
 
     23.500,0
8.      Tiếp nhận vốn góp TSCĐHH “X”, giá trị ghi nhận: 150.000;
411
      150.000,0
 
9.      Kiểm kê, phát hiện thừa TSCĐHH “D” đang dùng trong hoạt động bán hàng, chưa rõ nguyên nhân, nguyên giá ước tính 22.000, đã hao mòn 2.000
2141
          2.000,0
 
 
3318
        20.000,0
 
10.   Quyết định đánh giá lại TSCĐHH “G” đang dung trong hoạt động sản xuất, nguyên giá 400.000, tỷ lệ tăng 10%; giá trị hao mòn 50.000, tỷ lệ tăng 8%.
412
        40.000,0
 
Cộng SPS trong kỳ
x
      702.000,0
     66.500,0
Số dư ĐK
x
 10.000.000,0
 
Số dư CK
x
 10.635.500,0