Thứ Tư, 14 tháng 8, 2013

HCSN- BÁO CÁO (1)

Bài số 39
Số dư đầu kỳ của các tài khoản trong đơn vị sự nghiệp có thu như sau (ĐVT: 1000đ)
TT
TK
Tiền
TT
TK
Tiền
1
111
18.000
12
461
5.275.800
2
112
360.000
13
462
1.656.324
3
152
38.340
14
465
727.380
4
153
18.900
15
466
1.635.300
5
211
1.995.300
16
511
452.880
6
214
360.000
17
531
73.800
7
241
42.480
18
631
11.664
8
311
205.236
19
643
20.700
9
312
23.400
20
635
302.220
10
337
45.900
21
661
5.472.576
11
341
243.000
22
662
1.475.568

Trong kỳ có các nghiệp vụ mới phát sinh, gồm:


1
Phiếu thu số 200, ngày 4/11, rút tiền kho bạc để chuẩn bị chi tiêu
93.600
2
Phiếu chi tiền mặt, số 256, ngày 6/11 mua vật liệu nhập kho:
14.040
3
Phiếu chi, số 257, ngày 10/11, trả lương cho viên chức
58.500
4
Phiếu nhập kho, số 189, ngày 10/11, về công cụ mua chưa trả tiền, theo giá hóa đơn

27.900
5
Phiếu thu, số 201. ngày 15/11, về tiền lãi cho vay của nguồn dự án tài trợ
2.340
6
Phiếu xuất kho, số 170, ngày 15/11 về các loại:
-

* Vật liệu sử dụng cho hoạt động sự nghiệp
29.700

* Vật liệu xuất dùng cho hoạt động thực hiện dự án
12.600
7
Phiêu chi số 258, ngày 19/11, về số tiền đã chi hộ cho Đơn vị cấp trên
7.020
8
Ngày 1/12, Giấy thanh toán số 176, rút dự toán chi kinh phí trả tiền dụng cụ còn
nợ nhà cung cấp tháng trước

25.200
9
Ngày 10/12, Phiếu xuất kho số 171, để thi công SCL TSCĐHH, dùng trong sự nghiệp

10.080
10
Mua TSCĐHH bằng dự toán chi kinh phí sự nghiệp đã đưa vào sử dụng theo biên bản nghiệm thu, số 53,  ngày 12/12

433.800
11
Ngày 13/12, Bảng phân bổ lương, số 24a, vào hoạt động sự nghiệp
129.600
12
Ngày 13/12, Bảng phân bổ BHXH, BHYT, KPCĐ, số 24b, vào hoạt động sự nghiệp


13
Ngày 13/12, Bảng phân bổ lương, số 24c, vào hoạt động dự án
18.000
14
Ngày 13/12, Bảng phân bổ BHXH, YT, KPCĐ, số 24d, vào hoạt động dự án

15
Ngày 13/12, Bảng phân bổ lương, số 24e, vào hoạt động SXKD
86.400
16
Ngày 13/12, Bảng phân bổ BHXH, YT, KPCĐ, số 24d, vào hoạt động SXKD

17
Ngày 15/12, Bảng tính phân bổ khấu hao TSCĐHH số 2 như sau:
75.600

* TSCĐHH dùng vào hoạt động sự nghiệp
18.720

* TSCĐHH dùng vào hoạt động sản xuất, kinh doanh
15.120

* TSCĐHH dùng vào hoạt động XDCB phục vụ SXKD
23.040

* TSCĐHH dùng vào hoạt động Dự án
11.520

* TSCĐHH dùng vào hoạt động phúc lợi cơ quan
7.200
18
Hóa đơn cung cấp dịch vụ số 60, ngày 18/12 về số tiền khách hàng chấp nhận thanh toán  giá bán cả thuế GTGT, thuế suất 10% theo phương pháp khấu trừ là:


198.000
19
Bảng tính giá thánh sản phẩm, dịch vụ số 12, ngày 20/12, về số dịch vụ đã cung cấp trong tháng

145.800
20
Xuất dùng công cụ dụng cụ loại phân bổ hai lần, theo giá xuất kho để sử dụng trong hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ theo phiếu xuất số 172 ngày 20/12


32.400
21
Chứng từ kết chuyển số 48 , ngày 20/12 về Tổng hợp các khoản chi hoạt động sự nghiệp của đơn vị cấp dưới nộp lên

144.000
22
Chứng từ kết chuyển  số 49, ngày 20/12 về tổng hợp các khoản chi hoạt động dự án của  đơn vị cấp dưới nộp lên

99.000
23
Biên bản nghiệm thu  số 54, ngày 25/12 về việc dùng tiền gửi (Theo giấy Báo Nợ số 25689, ngày 20/12) để mua TSCĐHH phục vụ theo đơn đặt hàng. TSCĐ đã được nghiệm thu, theo Biên bản số 55, ngày 25/12, theo giá mua, số tiền



113.400
24
Biên bản nghiệm thu  số 56, ngày 25/12, về TSCĐHH do XDCB bàn giao, đưa vào sử dụng, giá thành hợp lý là

75.600

* Trong đó: Kinh phí năm trước chuyển sang là
45.900
25
Xuất công cụ lâu bền sử dụng cho hoạt động sự nghiệp theo phiếu xuất kho số 173, ngày 25/12

14.400
26
Biên bản nghiệm thu số 57, ngày 25/12 về Mua TSCĐHH bằng Tiền gửi Kho bạc đã đưa vào sử dụng cho dự án

52.200
27
Biên bản xác nhận số 18, ngày 23/12 về những khoản chi không đúng chế độ sử dụng kinh phí dự án, chờ xử lý

4.500
28
Giấy thanh toán tạm ứng số 156, ngày 27/12, về khoản khấu vào lương cán bộ
19.800
29
Biên bản thanh lý TSCĐHH, số 20, ngày 29/12, xác định TSCĐHH "GH" đang dùng trong hoạt động sự nghiệp đã thanh lý:
-

* Nguyên giá
55.800

* Đã khấu hao
46.800
30
Phiếu Thu, số 202, ngày 29/12 về thu hồi giá trị thanh lý TSCĐHH "GH"
5.400
31
CTGS số 50, ngày 29/12, về kết chuyển chi phí thực tế phát sinh trong sản xuất sản phẩm, hoàn thành công việc theo đơn đặt hàng của Nhà nước

415.620
32
CTGS số 51, ngày 29/12, về kết chuyển giá trị khối lượng sản phẩm, công việc dã hoàn thành theo đơn đặt hàng được nghiệm thu thanh toán theo giá thanh toán là


468.000
33
CTGS, số 53, ngày 29/12, về kết chuyển chênh lệch thu chi các  hoạt động sản xuất, kinh doanh và cung ứng dịch vụ vào TK 421

108.000
34
Ngày 30/12, CTGS số 54, trích các khoản thu sự nghiệp bổ sung kinh phí
513.000
35
CTGS số 55, ngày 30/12, trích chênh lệch thu - chi chưa xử lý bổ sung
kinh phí hoạt động

30.600
36
Theo Quyết toán năm tài chính:
-

a. CTGS, ngày 31/12, chi phí hoạt động được quyết toán kinh phí
6.134.400

b. CTGS số 57, ngày 31/12, chi phí dự án được quyết toán kinh phí
1.557.324

Yêu cầu:



1/ Ghi các nghiệp vụ vào sổ NKC (trích lược)



2/ Lập Bảng cân đối tài khoản theo các tài khoản cấp 1.
NHẬT KÝ CHUNG                                                                                              

N vụ
TK Nợ
TK Có
Tiền

N vụ
TK Nợ
TK Có
Tiền
(1)
(2)
(3)
(4)

(1)
(2)
(3)
(4)
1
1121
1111
93.600

18a
3111
531
180.000
2
152
1111
14.040

18b
3111
33311
18.000
3
334
1111
58.500

19
531
631
145.800
4
153
3311
27.900

20a
643
153
32.400
5
111
5118
2.340

20b
635
643
16.200
6a
661
152
29.700

21
461
341
144.000
6b
662
152
12.600

22
462
341
99.000
7
342
1111
7.020

22a
211
1121
113.400
8a
3311
461
25.200

22b
635
466
113.400
8b

008
25 200





9
2413
152
10.080

24a
211
2412
75.600
10a
211
461
433.800

24b
3373
466
45.900
10b
661
466
433.800

24c
661
466
29.700
10c
008

433 800

25a
661
153
14.400
11
661
334
129.600

25b
005
14 400

12
661
332
29.808

26a
211
1121
52.200
13
662
334
18.000

26b
662
466
52.200
14
662
332
4.140

27
3118
662
4.500
15
635
334
86.400

28
334
312
19.800
16
635
332
19872

29a
214
211
46.800
17a
466
214
18.720

29b
466
211
9.000
17b
635
214
15.120

30
1111
5118
5.400
17c
466
214
23.040

31
5112
635
415.620
17d
466
214
11.520

32
465
5112
468.000
17e
466
214
7.200

33
531
421
108.000





34
511
461
513.000





35
421
461
30.600





36
461
661
6.134.400





37
462
662
1.557.324





Cộng
x
x
11.956.644